Bạn đang tìm kiếm giải pháp nhập khẩu chính ngạch hàng Trung Quốc tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn pháp lý cho hàng hóa? Hoả Tốc Logistics trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá nhập hàng Trung Quốc chính ngạch cập nhật mới nhất. Với cước phí cạnh tranh, thời gian thông quan nhanh chóng, đầy đủ hóa đơn GTGT và chứng từ hợp pháp. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ uy tín và tối ưu nhất cho doanh nghiệp của bạn. Khám phá chi tiết bảng giá ngay dưới đây!”
Mục Lục
Các chi phí cơ bản của một đơn hàng nhập khẩu chính ngạch
| Chi phí | Giải thích | Bắt buộc | Tuỳ chọn |
|---|---|---|---|
| 1. Giá sản phẩm | Là giá sản phẩm được niêm yết trên website Trung Quốc (Taobao, Tmall, 1688…). | ✅ | |
| 2. Phí dịch vụ | Là phí dịch vụ bao gồm cả phí mua hàng và phí uỷ thác nhập khẩu mà khách hàng trả cho Hoả Tốc Logistics. | ✅ | |
| 3. Phí ship Trung Quốc | Là phí vận chuyển từ nhà cung cấp tới kho của Hoả Tốc Logistics ở Trung Quốc. | ✅ | |
| 4. Phí vận chuyển Trung Việt | Là phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của Hoả Tốc Logistics tại Việt Nam. | ✅ | |
| 5. Thuế nhập khẩu & VAT | Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu chính ngạch theo quy định. Hoả Tốc sẽ tư vấn và thông báo trước theo từng mặt hàng. | ✅ | |
| 6. Phí kiểm đếm | Là dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu. | ✅ | |
| 7. Phí đóng gỗ | Là hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng. | ✅ | |
| 8. Phí giao hàng tận nhà | Là phí vận chuyển hàng từ kho của Hoả Tốc Logistics tại Việt Nam tới nhà của quý khách. | ✅ |
Lưu ý: Các mục tuỳ chọn là không bắt buộc, quý khách vui lòng tích chọn khi khai báo đơn hàng, đồng thời liên hệ nhân viên CSKH để được hỗ trợ tốt nhất.
Phí uỷ thác nhập khẩu chính ngạch
| Giá trị đơn hàng (VNĐ) | Phí dịch vụ |
| Dưới 100.000.000đ | 3% |
| 100.000.000 – 200.000.000đ | 2% |
| Trên 200.000.000đ | 1.5% |
| Phí tối thiểu | 500.000đ/đơn |
Để nắm rõ hơn chi phí uỷ thác, khách hàng vui lòng liên hệ nhân viên CSKH để được tư vấn chi tiết hơn.
Bảng giá vận chuyển hàng Trung Quốc chính ngạch
Tổng phí nhập khẩu = Phí ủy thác nhập khẩu + Phí vận chuyển + Thuế VAT + Các khoản thuế phí khác (nếu có).
Lưu ý:
Thuế GTGT (VAT): Thường áp dụng ở mức từ 8-10% trên tổng giá trị lô hàng nhập khẩu chính ngạch.
Thuế nhập khẩu (nếu có): Tính theo %Thuế*giá trị hàng hoá.
Các loại thuế khác khi nhập khẩu hàng hoá
- Thuế nhập khẩu
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế bảo vệ môi trường
- Thuế tự vệ
- Thuế chống bán phá giá
- Thuế chống trợ cấp
Các phí khác
- Thuế, phí khác (nếu có)
- Phí kiểm định – hợp quy (nếu có)
- Phí kéo hàng (nếu có)
- Phí nâng hạ (nếu có)
Phí vận chuyển tính theo trọng lượng (hàng nặng):
| Trọng lượng | Hà Nội | TP. HCM |
| Từ 100kg – 200kg | 13.000đ/kg | 15.000đ/kg |
| Từ 200kg – 500kg | 10.000đ/kg | 12.000đ/kg |
| Từ 500kg – 1000kg | 8.000đ/kg | 10.000đ/kg |
| Từ 1000kg – 3000kg | 6.000đ/kg | 8.000đ/kg |
| Từ 3000kg – 5000kg | 5.000đ/kg | 7.000đ/kg |
| Trên 5000kg | Liên hệ | Liên hệ |
Phí vận chuyển tính theo thể tích (hàng cồng kềnh):
| Thể tích | Hà Nội | TP.HCM |
| Từ 1-2 m³ | 1.400.000đ / m³ | 2.000.000đ / m³ |
| Từ 2-5 m³ | 1.300.000đ / m³ | 1.900.000đ / m³ |
| Từ 5-10 m³ | 1.200.000đ / m³ | 1.800.000đ / m³ |
| Từ 10-20 m³ | 1.100.000đ / m³ | 1.700.000đ / m³ |
| Từ 20-30 m³ | 1.000.000đ / m³ | 1.600.000đ / m³ |
| Trên 30 m³ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá phí gia cố (đóng gỗ)
| Khối lượng | Phí đóng gỗ |
| Dưới 0.01 m3 | 70.000 VND |
| Từ 0.01 m3 đến 0.1 m3 | 70.000 VND / 0.01 m3 đầu tiên + 15.000 VND / 0.01 m3 tiếp theo |
| Từ 0.1 m3 đến 1 m3 | 210.000 VND / 0.1 m3 đầu tiên + 50.000 VND / 0.1 m3 tiếp theo |
| Trên 1m3 | 660.000 / 1m3 |
Lưu ý: Đối với các mặt hàng dễ hư hỏng , bể vỡ trong quá trình vận chuyển như ly, chén, màn hình, chai lọ thuỷ tinh… Khách hàng nên sử dụng dịch vụ đóng gỗ kiện hàng để hàng hoá được gia cố chắc chắn hơn.
Bảng giá kiểm đếm hàng hoá
| Số lượng | Mức giá / sản phẩm |
| 1-2 sản phẩm | 5.000 VND |
| 3-10 sản phẩm | 3.500 VND |
| 11-100 sản phẩm | 2.000 VND |
| 101-500 sản phẩm | 1.500 VND |
| Trên 500 sản phẩm | 1.000 VND |
Lưu ý: Hoả Tốc Logistics sẽ kiểm tra hàng khi nhận được tại kho Trung Quốc theo số lượng, phân loại thuộc tính cơ bản của hàng hóa mà khách hàng đã thao tác chọn khi đưa vào giỏ hàng (đối với hàng thời trang thường là thuộc tính kích cỡ, màu sắc nhưng loại trừ trường hợp màu sắc sản phẩm thực tế có thể đậm/nhạt hơn so với màu sắc sản phẩm đăng bán trên website).
Một số lưu ý về bảng giá nhập hàng Trung Quốc chính ngạch về Việt Nam
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm, chính sách thông quan hoặc biến động thị trường vận tải.
- Các đơn hàng thông quan chính ngạch ghép cần đạt số lượng hàng hóa tối thiểu mới đủ yêu cầu tối thiểu để lên mục khai báo hải quan.
- Cước phí chưa bao gồm VAT (nếu có) và các chi phí phát sinh đặc biệt như kiểm hóa, lưu kho, đóng gỗ, gia cố kiện hàng hoặc các yêu cầu xử lý riêng.
- Đối với các mặt hàng đặc thù như mỹ phẩm, thực phẩm, máy móc, thiết bị điện tử, hóa chất hoặc hàng cần giấy phép nhập khẩu của các bộ ngành liên quan, quý khách hàng cần tự chuẩn bị sẵn các giấy tờ này hoặc liên hệ bộ phận CSKH của Hoả Tốc Logistics hỗ trợ làm các giấy tờ này để việc thông quan được tiến hành thuận lợi.
- Khách hàng vận chuyển số lượng lớn hoặc theo container sẽ được tư vấn mức giá ưu đãi phù hợp với từng lô hàng.
Liên hệ ngay với Hoả Tốc Logistics để được tư vấn miễn phí, cập nhật cước vận chuyển chính ngạch mới nhất và nhận giải pháp nhập hàng Trung Quốc tối ưu về chi phí, thời gian vận chuyển cũng như thủ tục thông quan.





